Lắp ráp máy bơm nước 8-97333361-0 8-97313904-0 cho động cơ ISUZU NPR66 4HF1 8973333610 8973139040
| Part Name: | Lắp ráp máy bơm nước / Máy bơm nước / BƠM ASM; NƯỚC | Part No: | 8-97333361-0, 8-97313904-0, 8973333610, 8973139040 |
| Vehicle Application: | ISUZU NPR66 (còn có model NK, NP, VK) | Engine Application: | Động cơ Diesel ISUZU 4HF1 (4.3L) |
| Pump Type: | Máy bơm nước ly tâm | Housing Material: | Gang cường độ cao / Hợp kim nhôm |
| Impeller Type: | Gang / Thép không gỉ, Cân bằng động | Bearing Type: | Vòng bi kín, không cần bảo trì |
| Seal Type: | Con dấu mặt cơ khí (Gốm / Carbon) | Mounting Type: | Bắt vít vào khối động cơ |
| Condition: | Thương hiệu mới | Fitment: | Tiêu chuẩn OEM, Thay thế trực tiếp |
| H/S Code: | 841330000 | Net Weight: | 1,84 kg mỗi kiện |
| High Light: | Bộ máy bơm nước Isuzu NPR66,Máy bơm nước động cơ 4HF1,Máy bơm nước xe tải Isuzu với bảo hành |
||
Cụm bơm nước (Số OEM: 8-97333361-0 / 8-97313904-0 / 8973333610 / 8973139040) là một bộ phận làm mát chất lượng cao, thay thế trực tiếp, được thiết kế đặc biệt cho xe tải hạng trung dòng ISUZU NPR66 được trang bị động cơ diesel 4HF1. Cụm bơm nước hoàn chỉnh này đảm bảo lưu thông nước làm mát đúng cách qua khối động cơ, đầu xi-lanh và bộ tản nhiệt, duy trì nhiệt độ hoạt động tối ưu để đốt cháy hiệu quả, giảm khí thải và kéo dài tuổi thọ động cơ.
| Mã sản phẩm | 8-97333361-0, 8-97313904-0, 8973333610, 8973139040 |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cụm bơm nước / Bơm nước / BƠM LẮP RÁP; NƯỚC |
| Mẫu xe | ISUZU NPR66 (cũng có mẫu NK, NP, VK) |
| Mẫu động cơ | Động cơ Diesel ISUZU 4HF1 (4.3L) |
| Tình trạng | 100% mới |
| Xuất xứ | Đại lục Trung Quốc |
| Thị trường chính | Trung Đông, Châu Á, Châu Phi, Nam Mỹ, Bắc Mỹ & Châu Âu |
| Bảo hành | 6 tháng |
- Chất lượng OE: Sản xuất theo thông số kỹ thuật về kích thước và vật liệu nghiêm ngặt của ISUZU để lắp đặt và hoạt động hoàn hảo
- Cánh quạt hiệu suất cao: Cánh quạt được đúc chính xác, cân bằng động đảm bảo lưu lượng nước làm mát tối ưu ở mọi tốc độ động cơ
- Thiết kế vòng bi bền bỉ: Vòng bi cầu kín, chịu tải nặng mang lại hoạt động êm ái, yên tĩnh và tuổi thọ cao
- Phớt cơ khí chống rò rỉ: Phớt mặt gốm/carbon tiên tiến ngăn ngừa rò rỉ nước làm mát và chống mài mòn
- Vỏ chống ăn mòn: Vỏ đúc có lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn từ nước làm mát và môi trường động cơ
- Ngăn ngừa quá nhiệt: Duy trì lưu thông nước làm mát đúng cách để ngăn ngừa động cơ quá nhiệt và hư hỏng tốn kém
- Khôi phục hiệu suất làm mát: Loại bỏ tình trạng quá nhiệt, mất nước làm mát và tiếng ồn vòng bi do bơm bị mòn gây ra
- Thay thế trực tiếp: Lắp đặt đơn giản bằng bu lông - không cần sửa đổi
- Kéo dài tuổi thọ động cơ: Chức năng hệ thống làm mát đúng cách giúp giảm ứng suất nhiệt lên các bộ phận động cơ
Cụm bơm nước này được thiết kế đặc biệt cho xe tải hạng trung và xe thương mại ISUZU. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:
- ISUZU NPR66 (Xe tải hạng trung)
- ISUZU dòng N (NK, NP, VK - nếu có)
- Thông số kỹ thuật động cơ ISUZU 4HF1:
- Diesel 4 xi-lanh, thẳng hàng
- Dung tích: 4.3L
- Hệ thống van: OHV
- Ứng dụng: Xe tải hạng trung và xe thương mại
- Cũng tương thích với nhiều mẫu ISUZU sử dụng động cơ 4HF1 với cấu hình bơm nước tương tự
- Xả hệ thống làm mát - Xả nước làm mát khỏi bộ tản nhiệt và khối động cơ
- Tháo quạt và dây đai - Tháo bộ che quạt (nếu có), cụm quạt và dây đai truyền động
- Tiếp cận bơm nước - Tháo bất kỳ bộ phận nào cản trở việc tiếp cận bơm nước
- Tháo bơm nước cũ - Tháo bu lông và tháo bơm cũ; làm sạch kỹ bề mặt lắp đặt
- Kiểm tra bề mặt lắp đặt - Kiểm tra sự ăn mòn, rỗ hoặc cong vênh trên bề mặt lắp đặt của khối động cơ
- Làm sạch và chuẩn bị bề mặt - Loại bỏ tất cả vật liệu gioăng cũ và cặn chất trám; sử dụng dụng cụ làm sạch phù hợp
- Lắp gioăng mới - Đặt gioăng mới lên bề mặt lắp đặt; đảm bảo căn chỉnh đúng
- Lắp bơm nước mới - Lắp bơm mới lên gioăng; siết bu lông bằng tay
- Siết bu lông theo mô-men xoắn quy định - Siết bu lông theo mẫu chéo đến thông số mô-men xoắn của nhà sản xuất
- Lắp lại quạt và dây đai - Lắp lại cụm quạt và dây đai truyền động; điều chỉnh độ căng dây đai theo thông số kỹ thuật
- Kết nối lại các ống dẫn - Gắn tất cả các ống dẫn nước làm mát và cố định bằng kẹp ống
- Đổ đầy nước làm mát - Đổ đầy hệ thống bằng hỗn hợp nước làm mát phù hợp (50/50 chất chống đông/nước hoặc theo chỉ định)
- Xả khí hệ thống làm mát - Khởi động động cơ và xả khí khỏi hệ thống theo quy trình của nhà sản xuất
- Kiểm tra rò rỉ - Kiểm tra tất cả các kết nối và khu vực phớt bơm xem có rò rỉ nước làm mát không
- Kiểm tra nhiệt độ hoạt động - Cho phép động cơ đạt đến nhiệt độ hoạt động và xác minh chỉ số đo nhiệt độ
- Xác minh vật liệu: Xác nhận vật liệu vỏ và các bộ phận đáp ứng thông số kỹ thuật về độ bền và khả năng chống ăn mòn của ISUZU
- Kiểm tra cân bằng cánh quạt: Cân bằng động để đảm bảo hoạt động êm ái và giảm mài mòn vòng bi
- Kiểm tra rò rỉ: Mỗi bơm được kiểm tra áp suất để đảm bảo tính toàn vẹn của phớt và hiệu suất chống rò rỉ
- Kiểm tra hiệu suất vòng bi: Độ êm ái và độ ép của vòng bi được xác minh theo thông số kỹ thuật OE
- Kiểm tra kích thước: Lỗ lắp, kích thước mặt bích và độ vừa vặn tổng thể được xác minh để thay thế chính xác
- Kiểm tra độ hoàn thiện bề mặt: Tất cả các bề mặt làm kín và mặt tiếp xúc được kiểm tra độ hoàn thiện và độ phẳng phù hợp
- Kiểm tra trực quan: Kiểm tra 100% các lỗi đúc, lỗi gia công và hư hỏng phớt
- Đóng gói an toàn: Được bảo vệ và đóng hộp để ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình vận chuyển
- Có sẵn bao bì xuất khẩu trung tính hoặc bao bì tùy chỉnh
- Thùng carton hoặc thùng gỗ để vận chuyển an toàn
- Giao hàng nhanh cho các mặt hàng có sẵn
- Vận chuyển bằng Express Air hoặc Sea