Lốp trục phía sau Xương ngoài Xương cuộn coni Xương cuộn cao carbon Thép crôm GCr15 55.562mm Diameter bên trong cho ISUZU NPR
| Bearing Type: | vòng bi cuộn cong một hàng | Inner Diameter: | 55,562mm |
| Outer Diameter: | 97,63mm | Width: | 24,608mm |
| Unit Net Weight: | 0,764kg | Cage Material: | Lồng thép |
| Material: | Thép chịu lực crom cacbon cao (GCr15) | Reference Size: | Xấp xỉ. 55×98×25mm |
| High Light: | Vòng bi tang trống một dãy Bánh xe phía sau Vòng bi ngoài,Thép chịu lực crom cacbon cao Vòng bi ISUZU NPR,Vòng bi côn có đường kính trong 55 |
||
Vòng bi ngoài moay-ơ bánh sau với số OEM9000936070 / 9-00093607-0(tham chiếu chéo28680/22) là bộ phận thay thế trực tiếp đã được xác minh cho dòng xe tảiISUZU NPR / 700P được trang bị động cơ4BD1,4HK1 và các động cơ diesel khác. Vòng bi này là một bộ phận quay quan trọng của cụm moay-ơ bánh sau, chịu trách nhiệm hỗ trợ moay-ơ bánh quay trơn tru trên trục quay, đảm bảo an toàn khi lái xe và khả năng xử lý ổn định.
Vòng bi ngoài moay-ơ bánh sau được lắp đặt giữa trục quay và moay-ơ bánh, có thiết kế vòng bi con lăn côn một dãy. Vòng bi con lăn côn bao gồm vòng trong (côn), vòng ngoài (chén) và các con lăn côn, có khả năng chịu tải trọng xuyên tâm và tải trọng dọc trục đồng thời. Khi xe di chuyển, vòng bi hỗ trợ moay-ơ quay quanh trục, chịu được tải trọng phức hợp đa hướng bao gồm trọng lượng xe, tác động từ mặt đường, lực ly tâm khi vào cua và mô-men xoắn phanh.
- Tiếng ồn bánh sau— Tiếng rít hoặc gầm rú nhịp nhàng từ bánh sau, đặc biệt khi vào cua
- Moay-ơ bánh bị lỏng— Có độ rơ xuyên tâm hoặc dọc trục đáng chú ý khi lắc bánh sau
- Moay-ơ bánh nóng— Trung tâm moay-ơ cảm thấy nóng hơn bình thường đáng kể sau khi lái xe
- Đèn cảnh báo ABS— Vòng bi lỏng gây ra tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe không ổn định
- Mòn lốp không đều— Các kiểu mòn không đều trên lốp sau
- Rò rỉ/Nhiễm bẩn mỡ— Dấu hiệu mỡ rò rỉ hoặc các hạt kim loại từ phớt moay-ơ
| Mã sản phẩm | 9000936070 9-00093607-0 |
| Tên sản phẩm | Vòng bi ngoài moay-ơ bánh sau |
| Mẫu xe | NPR |
| Mã động cơ | 4BD1 700P |
| Kích thước vòng bi | Đường kính trong 55.562mm × Đường kính ngoài 97.63mm × Chiều rộng 24.608mm |
| Loại vòng bi | Vòng bi con lăn côn một dãy |
| Mã tham chiếu chéo | 28680/22, 28680, 28622 |
| Thương hiệu | KOYO / NSK / NTN |
| Trọng lượng tịnh đơn vị | 0.764kg |
| Mã HS | 848220000 |
| Năm sản xuất tương thích | 1994–2024 |
Ứng dụng chính:
| Thương hiệu | Mẫu xe/Khung gầm | Động cơ | Năm |
|---|---|---|---|
| ISUZU | NPR | 4BD1 / 4HK1 | 1994–2024 |
| ISUZU | NPR-HD | 4HK1-TCS | 1994–2024 |
| ISUZU | NQR | 4HK1 / 4HG1 / 4HF1 | 1994–2024 |
| ISUZU | 700P | 4HK1 | 1994–2024 |
| ISUZU | NRR | 4HK1 | 1994–2024 |
| JMC | N800 | — | — |
Khớp chính xác với thông số kỹ thuật lắp moay-ơ bánh sau của ISUZU
Chịu tải trọng xuyên tâm và dọc trục cho các ứng dụng hạng nặng
Độ tin cậy và độ bền đã được chứng minh của KOYO/NSK/NTN
Phù hợp với nhiều mẫu xe ISUZU từ năm 1994–2024
Độ chính xác kích thước và kiểm tra độ quay 100%
An tâm về các lỗi sản xuất
QUAN TRỌNG: Vòng bi moay-ơ bánh xe là bộ phận an toàn quan trọng. Lắp đặt không đúng cách có thể gây tách bánh xe hoặc hỏng vòng bi sớm. Việc lắp đặt phải được thực hiện bởi các chuyên gia có trình độ.
- Đây là VÒNG BI NGOÀI MOAY-Ơ BÁNH SAU — KHÔNG thể thay thế cho vòng bi trong
- Khuyến nghị thay thế vòng bi trong và phớt dầu đồng thời
- Bôi đủ mỡ moay-ơ bánh xe chất lượng cao trước khi lắp đặt
- Điều chỉnh khe hở vòng bi theo thông số kỹ thuật của sách hướng dẫn sửa chữa
- Khuyến nghị thay thế cả hai bên trái và phải đồng thời
- Để có độ chính xác khớp nối 100%, vui lòng cung cấp số VIN (Số khung gầm)
- Đóng gói: Hộp carton trung tính / Hộp màu có thương hiệu / Bao bì tùy chỉnh có thương hiệu
- Đơn vị đóng gói: 1 chiếc/hộp
- Trọng lượng tịnh đơn vị: 0.764kg
- Mã HS: 848220000
- MOQ: 1 chiếc; có chiết khấu số lượng