ISUZU Đường dây đeo thời gian 8-94380679-0 8943806790 với 119 răng 32mm chiều rộng và hồ sơ răng trapezoidal cho NKR55 4JB1
| Width: | 32mm | Length: | 1133mm |
| Teeth: | 119 chiếc răng | Tooth Profile: | Hồ sơ răng hình thang (vuông) |
| Material: | Neoprene + Gia cố sợi thủy tinh/sợi Aramid | Installation Position: | Giữa bánh răng phối khí trục khuỷu và bánh răng phối khí trục cam |
| Compatible Engine: | ISUZU 4JB1, 4JB1T | OEM Part Number: | 8-94380679-0 / 8943806790 |
| High Light: | Đai định giờ răng 119,Đai định thời rộng 32mm,Đai định thời hồ sơ răng hình thang |
||
Dây đai cam ISUZU 8-94380679-0 8943806790 Tương thích với Động cơ Diesel NKR55 4JB1 — 119 Răng Hồ sơ răng hình thang Tiêu chuẩn OEM Thay thế
Dây đai cam ISUZU với số OEM8-94380679-0 / 8943806790là bộ phận thay thế được thiết kế chính xác cho động cơ diesel dòng ISUZU4JB1 được sử dụng rộng rãi trên xe tải nhẹNKR55. Bộ phận này là một phần cốt lõi của hệ thống van động cơ —Dây đai cam — chịu trách nhiệm dẫn động trục cam đồng bộ chính xác với trục khuỷu, đảm bảo các van nạp và xả mở và đóng đúng thời điểm.
Dây đai cam là một bộ phận truyền động quan trọng của hệ thống van động cơ, được lắp đặt giữa bánh răng trục khuỷu và bánh răng trục cam. Nguyên lý hoạt động của nó bao gồm:
- Truyền động đồng bộ: Hồ sơ răng của dây đai cam ăn khớp chính xác với các bánh răng, đảm bảo sự đồng bộ chặt chẽ giữa trục khuỷu và trục cam (2 vòng quay trục khuỷu = 1 vòng quay trục cam).
- Điều khiển van: Được dẫn động bởi dây đai cam, trục cam mở và đóng các van nạp và xả vào những thời điểm chính xác, đảm bảo nạp và xả khí đúng cách.
- Truyền động phụ trợ: Trên một số mẫu xe, dây đai cam cũng dẫn động bơm phun (diesel) hoặc trục cân bằng.
- Hoạt động êm ái: Thiết kế dây đai răng mang lại tiếng ồn hoạt động thấp hơn so với truyền động xích, cải thiện sự thoải mái khi lái xe.
| Triệu chứng | Nguyên nhân có thể xảy ra |
|---|---|
| Khó khởi động hoặc động cơ không khởi động được | Đứt dây đai cam; mất đồng bộ van-piston |
| Chạy không tải không ổn định hoặc tăng tốc kém | Dây đai cam bị nhảy một răng; sai thời điểm van |
| Tiếng "tích tích" bất thường từ động cơ | Độ căng dây đai không đủ; dây đai va đập vào vỏ |
| Kiểm tra bằng mắt thấyvết nứt, mòn, hoặc răng bị hỏng | Dây đai đã hết tuổi thọ; cao su bị lão hóa |
| Động cơđột ngột dừng và không khởi động lại được | Đứt dây đai cam gây va chạm van-piston; hư hỏng động cơ nghiêm trọng |
| Mã sản phẩm: | 8-94380679-0 8943806790 | Tên sản phẩm: | Dây đai cam |
| Mẫu xe: | NKR55 | Mẫu động cơ: | 4JB1 |
| Tình trạng: | 100% mới | Xuất xứ: | Đại lục Trung Quốc |
| Thị trường chính: | Trung Đông, Châu Á, Châu Phi, Nam Mỹ, Bắc Mỹ & Châu Âu | ||
| Đóng gói: | Đóng gói trung tính hoặc theo yêu cầu | ||
Ứng dụng xe chính:
| Thương hiệu | Dòng xe | Khung gầm | Động cơ tương thích |
|---|---|---|---|
| ISUZU | NKR55 | NKR55 | 4JB1 |
| ISUZU | NKR | NKR | 4JB1 |
| ISUZU | NHR | NHR | 4JB1 |
| ISUZU | ELF | — | 4JB1 |
- Xác nhận số hiệu: Số sản phẩm này là8-94380679-0 / 8943806790. Cũng được liệt kê là8-94380679-SXF, 8943806790S1, 94380679. Vui lòng xác minh số hiệu cụ thể trên bộ phận gốc trước khi đặt hàng.
- Các bộ phận liên quan: Khi thay thế dây đai cam, nênthay thế đồng thời puly căng và puly dẫn hướng để đảm bảo độ tin cậy tổng thể của hệ thống van.
- Dấu thời gian: Căn chỉnh nghiêm ngặt các dấu thời gian trục khuỷu và trục cam trong quá trình lắp đặt. Sau khi lắp đặt, quay trục khuỷu hai vòng đầy đủ và xác nhận các dấu thời gian vẫn còn thẳng hàng.
- Khoảng thời gian thay thế: Dây đai cam nên được thay thếcứ sau 80.000~100.000 km hoặc 5 năm (tùy điều kiện nào đến trước) — ngay cả khi dây đai trông vẫn còn nguyên vẹn.
- Lắp đặt chuyên nghiệp: Dây đai cam là mộtbộ phận quan trọng của hệ thống van — lắp đặt không đúng cách có thể gây va chạm van-piston và hư hỏng động cơ nghiêm trọng. Phải được thực hiện bởi kỹ thuật viên sửa chữa động cơ có trình độ.
| Đóng gói | Đóng gói trung tính hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng |
| Số lượng mỗi gói | 1 chiếc/hộp (bao bì vận chuyển tiêu chuẩn) |
| Thương hiệu | BZLP |
| Nơi sản xuất | Trung Quốc |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 5 chiếc |
| Thời gian giao hàng | 5–8 ngày làm việc |
| Bảo hành | 1 năm |
| Khách hàng mục tiêu | Nhà bán buôn phụ tùng xe tải, xưởng sửa chữa xe tải nhẹ, người mua đội xe, thương nhân xuất khẩu |